Tổng hợp nguồn thu

Tổng hợp nguồn thu

Năm 2026Theo tháng, quý và nămTháng đã chốt lấy số từ bản chốt

Quý I chưa đủ số

Bảng kê hóa đơn tháng 1–3 là mẫu tóm tắt nên chưa vào nhóm nào. Dòng Năm hiện tạm cộng tháng 4–9; nhập bảng kê chi tiết tháng 1–3 để có số cả năm.

Tổng hợp nguồn thu năm 2026
KỳTrạng tháiDịch vụ thế chấp, xóa thế chấpDịch vụ đo đạcDịch vụ cấp giấyDịch vụ công (QĐ 1215)Phí, lệ phíCộng nguồn thu chi nhánh
Trước thuếSau thuếTrước thuếSau thuếTrích lại 20 %Trước thuếSau thuếTrích lại 65 %Trước thuếSau thuếTrước thuếSau thuếTrước thuếSau thuếTrích lại
Tháng 1Chưa đủCòn 191 dòng chưa phân loại——————————152.340.000152.340.000———
Tháng 2Chưa đủCòn 123 dòng chưa phân loại——————————128.410.000128.410.000———
Tháng 3Chưa đủCòn 168 dòng chưa phân loại——————————171.250.000171.250.000———
Quý I——————————452.000.000452.000.000———
Tháng 4Đã chốt00425.200.600459.216.64885.040.12041.586.00044.912.88027.030.900394.998.000426.597.840186.920.000186.920.0001.048.704.6001.117.647.368112.071.020
Tháng 5Đã chốt00512.384.200553.374.936102.476.84088.642.50095.733.90057.617.625402.118.000434.287.440179.355.000179.355.0001.182.499.7001.262.751.276160.094.465
Tháng 6Đã chốt lần 22.730.0002.948.400598.770.400646.672.032119.754.080104.215.680112.552.93467.740.192438.562.000473.646.960201.640.000201.640.0001.345.918.0801.437.460.326187.494.272
Quý II2.730.0002.948.4001.536.355.2001.659.263.616307.271.040234.444.180253.199.714152.388.7171.235.678.0001.334.532.240567.915.000567.915.0003.577.122.3803.817.858.970459.659.757
Tháng 7Đã chốt4.095.0004.422.600642.118.800693.488.304128.423.760117.904.320127.336.66676.637.808451.880.000488.030.400188.215.000188.215.0001.404.213.1201.501.492.970205.061.568
Tháng 8Đã chốt5.460.0005.896.800671.402.600725.114.808134.280.520126.730.000136.868.40082.374.500466.247.000503.546.760193.902.000193.902.0001.463.741.6001.565.328.768216.655.020
Tháng 9Đang lập6.825.0007.371.000700.529.400756.571.752140.105.880130.908.340141.381.00685.090.421479.121.000517.450.680197.487.000197.487.0001.514.870.7401.620.261.438225.196.301
Quý III16.380.00017.690.4002.014.050.8002.175.174.864402.810.160375.542.660405.586.072244.102.7291.397.248.0001.509.027.840579.604.000579.604.0004.382.825.4604.687.083.176646.912.889
Tháng 10Chưa có———————————————
Tháng 11Chưa có———————————————
Tháng 12Chưa có———————————————
Quý IV———————————————
Năm 2026Tháng 4–919.110.00020.638.8003.550.406.0003.834.438.480710.081.200609.986.840658.785.786396.491.4462.632.926.0002.843.560.0801.147.519.0001.147.519.0007.959.947.8408.504.942.1461.106.572.646

Đo đạc tăng cường

Ngoài nguồn thu chi nhánh, không cộng vào tổng, không trích lại

ThángTrước thuếSau thuế
Tháng 712.403.80013.396.104
Tháng 815.886.40017.157.312
Tháng 919.075.20020.601.216
Năm 202647.365.40051.154.632

Cách tính

Trước thuế, sau thuế lấy từ hóa đơn và biên lai không bị thay thế, theo ngày hóa đơn. Sau thuế là tổng tiền thanh toán thật, không nhân 1,08: tháng có hóa đơn thuế 10 % sẽ khác công thức cũ trong file Excel.

Trích lại = tỷ lệ × trước thuế: đo đạc 20 %, cấp giấy 65 %, theo tỷ lệ có hiệu lực ở ngày hóa đơn. Tháng đã chốt lấy số từ bản chốt.

Bản mẫu S6

S6 Tổng hợp nguồn thu
Đăng nhập: Dương Thanh Nhã
Mục lục bản mẫu