Mở từ ô Tổng phải nộp của Võ Hồng Khá ở Đối chiếu tiền nộp98 hóa đơn142.615.440 đ, bằng ô đã bấm
| Số hóa đơn | Ngày | Loại | Tên hàng | Người mua | Trước thuế | Tổng tiền | Hình thức TT | Người đo, tư vấn | Cờ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00171640 | 03/09 | Đo đạc chi nhánh | Đo đạc, trích đo địa chính thửa đất theo hợp đồng số 3498/2026/HĐDV.CNKV14 (xã Vĩnh Thuận Đông, 1) | Châu Hoàng Sang | 5.000.000 | 5.400.000 | Tiền mặt | Ngô Văn Phuône | ||
| 00171671 | 04/09 | DV công QĐ 1215 | Dịch vụ công đăng ký biến động đất đai (theo 1215/QĐ-UBND) | Hồ Văn Út Út | 5.000.000 | 5.400.000 | Tiền mặt | — | ||
| 00171702 | 05/09 | Cấp giấy | Làm thủ tục cấp giấy chứng nhận theo hợp đồng số 3056/2026/HĐDV.CNKV14 (xã Vị Thanh 1, 1) | Ngô Minh Lộc | 3.400.000 | 3.672.000 | Tiền mặt | Võ Hồng Khá | ||
| 00171733 | 06/09 | DV công QĐ 1215 | Dịch vụ công đăng ký biến động đất đai (theo 1215/QĐ-UBND) | Châu Thị Hiếu | 1.800.000 | 1.944.000 | Tiền mặt | — | ||
| 00171764 | 07/09 | Đo đạc chi nhánh | Đo đạc, trích đo địa chính thửa đất theo hợp đồng số 3188/2026/HĐDV.CNKV14 (xã Vị Thanh 1, 2) | Châu Văn Nghĩa | 3.240.000 | 3.499.200 | Chuyển khoảnMISA: Tiền mặt | Nguyễn Phi Vũ | Sửa tay | |
| 00171795 | 09/09 | DV công QĐ 1215 | Dịch vụ công đăng ký biến động đất đai (theo 1215/QĐ-UBND) | Thái Phước Bình | 5.700.000 | 6.156.000 | Tiền mặt | — | ||
| 00171826 | 10/09 | Cấp giấy | Làm thủ tục cấp giấy chứng nhận theo hợp đồng số 3219/2026/HĐDV.CNKV14 (xã Vị Thanh 1, 1) | Đỗ Thị Bích Em | 4.900.000 | 5.292.000 | Tiền mặt | Phan Nhựt Bích Giang | Lạc chi nhánh | |
| 00171857 | 12/09 | DV công QĐ 1215 | Dịch vụ công đăng ký biến động đất đai (theo 1215/QĐ-UBND) | Trương Thị Sang | 4.500.000 | 4.860.000 | Tiền mặt | — | ||
| 00171888 | 13/09 | Đo đạc chi nhánh | Đo đạc, trích đo địa chính thửa đất theo hợp đồng số 3125/2026/HĐDV.CNKV14 (xã Vĩnh Thuận Đông, 1) | Võ Thị Bích Hên | 2.800.000 | 3.024.000 | Tiền mặt | Lê Hoàng Nam | ||
| 00171919 | 14/09 | DV công QĐ 1215 | Dịch vụ công đăng ký biến động đất đai (theo 1215/QĐ-UBND) | Lý Thị Mỹ Lài | 1.900.000 | 2.052.000 | Tiền mặt | — | ||
| 00171950 | 16/09 | Cấp giấy | Làm thủ tục cấp giấy chứng nhận theo hợp đồng số 3375/2026/HĐDV.CNKV14 (xã Vị Thanh 1, 1) | Phạm Thanh Em | 800.000 | 864.000 | Tiền mặt | Trần Thị Mỹ Duyên | ||
| 00171981 | 17/09 | DV công QĐ 1215 | Dịch vụ công đăng ký biến động đất đai (theo 1215/QĐ-UBND) | Đặng Văn Út Lài | 2.000.000 | 2.160.000 | Chuyển khoảnMISA: Tiền mặt | — | Sửa tay | |
| 00172012 | 18/09 | Đo đạc chi nhánh | Đo đạc, trích đo địa chính thửa đất theo hợp đồng số 3419/2026/HĐDV.CNKV14 (xã Vĩnh Thuận Đông, 1) | Phan Minh Thơm | 5.600.000 | 6.048.000 | Tiền mặt | Ngô Văn Phuône | ||
| 00172043 | 19/09 | DV công QĐ 1215 | Dịch vụ công đăng ký biến động đất đai (theo 1215/QĐ-UBND) | Bùi Văn Út | 3.800.000 | 4.104.000 | Tiền mặt | — |