Mở từ ô Tổng phải nộp của Dương Thanh Nhã ở Đối chiếu tiền nộp452 hóa đơn961.390.878 đ
Đã chọn 3 dòng, tổng 9.288.000 đDòng bị thay thế không chọn được
| Số hóa đơn | Ngày | Loại | Tên hàng | Người mua | Trước thuế | Tổng tiền | Hình thức TT | Người đo, tư vấn | Cờ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00171640 | 03/09 | Đo đạc chi nhánh | Đo đạc, trích đo địa chính thửa đất theo hợp đồng số 3414/2026/HĐDV.CNKV14 (xã Vĩnh Thuận Đông, 1) | Nguyễn Ngọc Em | 1.800.000 | 1.944.000 | Tiền mặt | Ngô Văn Phuône | ||
| 00171671 | 04/09 | DV công QĐ 1215 | Dịch vụ công đăng ký biến động đất đai (theo 1215/QĐ-UBND) | Mai Phước Hiếu | 3.300.000 | 3.564.000 | Tiền mặt | — | ||
| 00171702 | 05/09 | Cấp giấy | Làm thủ tục cấp giấy chứng nhận theo hợp đồng số 3355/2026/HĐDV.CNKV14 (xã Vị Thanh 1, 1) | Phạm Văn Út Em | 3.400.000 | 3.672.000 | Tiền mặt | Võ Hồng Khá | ||
| 00171733 | 06/09 | DV công QĐ 1215 | Dịch vụ công đăng ký biến động đất đai (theo 1215/QĐ-UBND) | Quách Ngọc Khánh | 5.600.000 | 6.048.000 | Tiền mặt | — | ||
| 00171764 | 08/09 | Đo đạc chi nhánh | Đo đạc, trích đo địa chính thửa đất theo hợp đồng số 3056/2026/HĐDV.CNKV14 (xã Vĩnh Thuận Đông, 1) | Nguyễn Minh Hiếu | 4.700.000 | 5.076.000 | Tiền mặt | Huỳnh Văn Lực | ||
| 00171795 | 09/09 | DV công QĐ 1215 | Dịch vụ công đăng ký biến động đất đai (theo 1215/QĐ-UBND) | Huỳnh Phước Thơm | 2.600.000 | 2.808.000 | Tiền mặt | — | ||
| 00171826 | 10/09 | Cấp giấy | Làm thủ tục cấp giấy chứng nhận theo hợp đồng số 3381/2026/HĐDV.CNKV14 (xã Vị Thanh 1, 1) | Tô Ngọc Em | 3.200.000 | 3.456.000 | Tiền mặt | Phan Nhựt Bích Giang | Lạc chi nhánh | |
| 00171857 | 12/09 | DV công QĐ 1215 | Dịch vụ công đăng ký biến động đất đai (theo 1215/QĐ-UBND) | Thái Văn Út | 1.300.000 | 1.404.000 | Tiền mặt | — | ||
| 00171888 | 13/09 | Đo đạc chi nhánh | Đo đạc, trích đo địa chính thửa đất theo hợp đồng số 3268/2026/HĐDV.CNKV14 (xã Vĩnh Thuận Đông, 1) | Châu Minh Hòa | 3.400.000 | 3.672.000 | Tiền mặt | Lê Hoàng Nam | ||
| 00171919 | 14/09 | DV công QĐ 1215 | Dịch vụ công đăng ký biến động đất đai (theo 1215/QĐ-UBND) | Huỳnh Thanh Em | 2.600.000 | 2.808.000 | Tiền mặt | — | ||
| 00171950 | 16/09 | Cấp giấy | Làm thủ tục cấp giấy chứng nhận theo hợp đồng số 3304/2026/HĐDV.CNKV14 (xã Vị Thanh 1, 1) | Mai Kim Thắng | 1.700.000 | 1.836.000 | Tiền mặt | Trần Thị Mỹ Duyên | ||
| 00171981 | 17/09 | DV công QĐ 1215 | Dịch vụ công đăng ký biến động đất đai (theo 1215/QĐ-UBND) | Trương Quốc Hòa | 5.100.000 | 5.508.000 | Tiền mặt | — | ||
| 00172012 | 18/09 | Đo đạc chi nhánh | Đo đạc, trích đo địa chính thửa đất theo hợp đồng số 3281/2026/HĐDV.CNKV14 (xã Vĩnh Thuận Đông, 1) | Phan Thị Mỹ Mai | 3.500.000 | 3.780.000 | Tiền mặt | Ngô Văn Phuône | ||
| 00172043 | 19/09 | DV công QĐ 1215 | Dịch vụ công đăng ký biến động đất đai (theo 1215/QĐ-UBND) | Lâm Quốc Khánh | 4.500.000 | 4.860.000 | Tiền mặt | — |