Đối chiếu tiền nộp
Tổng phải nộp
1.640.862.654
Đã chuyển khoản
21.315.544
Tiền mặt còn phải nộp
1.619.547.110

Hóa đơn

Tổng phải nộp = Tổng theo bảng kê − Hóa đơn đã bị thay thế. Tiền mặt còn phải nộp = Tổng phải nộp − Chuyển khoản.

Người thuTổng theo bảng kêĐã bị thay thếTổng phải nộpChuyển khoảnTiền mặt còn phải nộp
Dương Thanh Nhã970.030.8788.640.0006 hóa đơn961.390.8783.560.544957.830.334
Hóa đơn tăng cườngNguyễn Thị Bé Tám lập, kế toán nộp20.601.216020.601.216020.601.216
Cộng Dương Thanh Nhã990.632.0948.640.000981.992.0943.560.544978.431.550
Võ Hồng Khá145.855.4403.240.0003 hóa đơn142.615.4400142.615.440
Nguyễn Thị Thùy Liên120.364.9202.160.0002 hóa đơn118.204.9200118.204.920
Phan Nhựt Bích Giang98.465.7601.080.0001 hóa đơn97.385.760097.385.760
Lê Thanh Duy104.689.4401.512.0001 hóa đơn103.177.4400103.177.440
Nộp (tổng)1.460.007.65416.632.0001.443.375.6543.560.5441.439.815.110

Biên lai

Biên lai "TM/CK" trên MISA được tính là Chuyển khoản. Không tách một biên lai thành hai phần.

Người thuTổng theo bảng kêĐã bị thay thếTổng phải nộpChuyển khoảnTiền mặt còn phải nộp
Dương Thanh Nhã63.240.0002.000.0001 biên lai61.240.0002.360.00058.880.000
Võ Hồng Khá38.415.000038.415.0006.250.000gồm TM/CK theo MISA32.165.000
Nguyễn Thị Thùy Liên35.960.000035.960.0004.120.00031.840.000
Phan Nhựt Bích Giang30.112.000030.112.0003.085.00027.027.000
Lê Thanh Duy32.760.0001.000.0001 biên lai31.760.0001.940.00029.820.000
Nộp (tổng)200.487.0003.000.000197.487.00017.755.000179.732.000
Bản mẫu S5

S5 Đối chiếu tiền nộp
Đăng nhập: Hồ Anh Lợi
Mục lục bản mẫu